ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tê dại
Tê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường
麻木得几乎失去感觉和正常功能
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa