ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tê phù
Chứng bệnh làm cho tê liệt và sưng phù các bộ phận cơ thể, thường gặp ở tay, chân do tác động của thời tiết hoặc tình trạng sức khỏe.
麻木和肿胀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa