Anh - Việt
tế
Động từ
tế (Động từ)
Nghĩa 01 · cúng dâng lễ vật theo nghi thức trọng thể, thường có đọc bài văn và có chiêng trống
祭祀仪式
cúng dâng lễ vật theo nghi thức trọng thể, thường có đọc bài văn và có chiêng trống
Ví dụ
我们每年都要祭祖以示敬意。【】Chúng tôi tế tổ tiên mỗi năm để tỏ lòng kính trọng.
他们没有祭祀村里的神灵。【】Họ không tế thần làng trong dịp này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [ngựa hoặc trâu bò] phi nước đại hoặc chạy lồng lên
狂奔
[ngựa hoặc trâu bò] phi nước đại hoặc chạy lồng lên
Ví dụ
马在草原上狂奔,吓坏了村民。【】Con ngựa tế trên cánh đồng, làm dân làng sợ.
牛没有狂奔,我们没有危险。【】Con bò không tế, chúng ta an toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · mắng chửi ầm ĩ
大声骂
mắng chửi ầm ĩ
Ví dụ
他在街上大声责骂那个小偷。【】Anh ấy tế lớn tên trộm trên đường phố.
她没有责骂孩子,即使他犯了错。【】Cô ấy không tế con dù nó mắc lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa