ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Têm
Làm thành miếng trầu để ăn, bằng cách quệt vôi lên lá trầu rồi gấp cuốn lại [theo hình thù nhất định] và gài chặt bằng cọng lá
包裹槟榔的叶子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa