ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tên chế
Số lượng cán bộ, công chức, nhân viên được phép biên chế theo quy định của cơ quan, tổ chức.
机构或组织允许的工作人员数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa