ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tên lửa
Vật chứa chất cháy gây ra một phản lực cực lớn, dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó [tàu vũ trụ, máy thám không, v.v.]
火箭
Từ tiếng Việt gần nghĩa