Anh - Việt

Bản dịch của từ Tên thánh trong tiếng Trung

tên thánh

Danh từ

tên thánh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên được đặt thêm cho người Công giáo khi làm lễ rửa tội, thường theo tên một vị thánh.

天主教徒受洗时取的圣名,通常以圣人的名字命名。

Tên được đặt thêm cho người Công giáo khi làm lễ rửa tội, thường theo tên một vị thánh.

Ví dụ
我的圣名是玛丽亚。【】Tên thánh của em là Maria.
他受洗时取名为若瑟。【】Khi rửa tội, anh ấy nhận tên thánh là Giuse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tên thánh (Noun)

tên thánh + Từ đi kèmĐộng từ + tên thánh
Kết hợp từ của tên thánh
Collocation
Ví dụ

某人的洗礼名

tên thánh của ai

我的洗礼名是玛利亚。

Tên thánh của tôi là Maria.