Anh - Việt
tên
Danh từ
tên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ hoặc nhóm từ dùng để gọi và phân biệt một người, sự vật hoặc địa điểm với những đối tượng khác.
用来称呼和区分人、事物或地点的词。
Từ hoặc nhóm từ dùng để gọi và phân biệt một người, sự vật hoặc địa điểm với những đối tượng khác.
Ví dụ
她的名字叫梅。【】Tên của cô ấy là Mai.
我忘了那家餐厅的名字。【】Tôi quên tên của nhà hàng đó rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật dài, mảnh, có đầu nhọn, được bắn bằng cung hoặc nỏ.
用弓或弩射出的细长尖头武器。
Vật dài, mảnh, có đầu nhọn, được bắn bằng cung hoặc nỏ.
Ví dụ
他朝靶子射了一支箭。【】Anh ấy bắn một mũi tên vào bia.
士兵把一支弩箭装进弩里。【】Người lính đặt tên vào chiếc nỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Người được nhắc đến với sắc thái coi thường, thường đứng trước từ chỉ người hoặc nghề nghiệp.
带轻蔑语气地指某个人,常用于坏人或令人讨厌的人。
Người được nhắc đến với sắc thái coi thường, thường đứng trước từ chỉ người hoặc nghề nghiệp.
Ví dụ
那个小偷跑出了商店。【】Tên trộm đã chạy khỏi cửa hàng.
我不想和那个家伙说话。【】Tôi không muốn nói chuyện với tên đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tên (Noun)
Danh từ + têntên + Danh từtên + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
箭 mũi tên | 箭射进了树干。 Mũi tên cắm vào thân cây. |
弓箭 cung tên | 博物馆展出了古代弓箭。 Bảo tàng trưng bày cung tên cổ. |