Tép
Danh từTính từ

Tép (Danh từ)
01
Động vật thân giáp, nhỏ hơn tôm và không có càng
小虾
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Sợi nhỏ mọng nước trong múi của một số quả
水果的果肉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nhánh nhỏ
小枝
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Gói nhỏ chứa một lượng heroin nhất định, thường cho một lần sử dụng
小包裹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tép (Tính từ)
01
Thuộc loại nhỏ
小的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
