Anh - Việt

Bản dịch của từ Tết âm lịch trong tiếng Trung

Tết âm lịch

Danh từ

Tết âm lịch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tết truyền thống theo âm lịch, là dịp lễ quan trọng nhất ở Việt Nam.

按农历庆祝的越南传统新年。

Tết truyền thống theo âm lịch, là dịp lễ quan trọng nhất ở Việt Nam.

Ví dụ
春节是全家团聚的时候。【】Tết âm lịch là dịp cả gia đình sum họp.
今年农历新年在一月底。【】Năm nay, Tết âm lịch rơi vào cuối tháng Một.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Tết âm lịch (Noun)

Danh từ + tết âm lịchGiới từ + tết âm lịchtết âm lịch + Giới từĐộng từ + tết âm lịch
Kết hợp từ của Tết âm lịch
Collocation
Ví dụ

春节传统食物

món ăn tết âm lịch

粽子是越南北部常见的春节传统食物。

Bánh chưng là món ăn tết âm lịch quen thuộc ở miền Bắc.

春节假期

kỳ nghỉ tết âm lịch

春节假期是家人团聚的时间。

Kỳ nghỉ tết âm lịch là thời gian để các gia đình sum họp.