Anh - Việt
thả lỏng
Động từ
thả lỏng (Động từ)
Nghĩa 01 · để cho các cơ bắp được hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức hay căng cứng nào cả, dù rất nhỏ
完全放松身体
để cho các cơ bắp được hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức hay căng cứng nào cả, dù rất nhỏ
Ví dụ
请你在会议中放松你的肌肉。【】Xin bạn hãy thả lỏng cơ bắp trong cuộc họp.
你不能紧绷肌肉参加派对吗?【】Bạn không thể thả lỏng cơ bắp khi dự tiệc sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản
放松
để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản
Ví dụ
老师允许学生自由发挥他们的创意。【】Giáo viên thả lỏng cho học sinh sáng tạo.
父母没有放手让孩子自己决定。【】Cha mẹ không thả lỏng để con tự quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa