ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thả thính
Rắc lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.
撒饵引鱼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cố tình lôi cuốn, hấp dẫn, quyến rũ ai đó, làm cho họ thích mình và nảy sinh tình cảm dù không có tình cảm thật đối với đối phương.
故意吸引他人以引发情感
Từ tiếng Trung gần nghĩa