Anh - Việt
thả thính
Động từ
thả thính (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý tán tỉnh, lôi kéo ai đó bằng lời nói hay cử chỉ ướm lời để họ có cảm tình với mình.
暗示好感,试探性地撩拨对方。
Cố ý tán tỉnh, lôi kéo ai đó bằng lời nói hay cử chỉ ướm lời để họ có cảm tình với mình.
Ví dụ
小梅常常跟阿南调情,好引起他的注意。【】Mai thường thả thính Nam để được anh ấy chú ý.
他午休时喜欢对新来的同事暗示好感。【】Anh ấy hay thả thính đồng nghiệp mới trong giờ nghỉ trưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rắc mồi xuống mặt nước để dụ cá hoặc tôm đến gần.
在水面撒饵引诱鱼虾。
Rắc mồi xuống mặt nước để dụ cá hoặc tôm đến gần.
Ví dụ
老人在下网之前先在河岸边打窝。【】Ông lão thả thính bên bờ sông trước khi giăng lưới.
我爸爸在湖里撒饵钓鲈鱼。【】Bố tôi thả thính ở hồ để câu cá rô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thả thính (Verb)
Từ đi kèm + thả thínhthả thính + Danh từthả thính + Giới từthả thính + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被人搭讪 bị thả thính | 他在班里曾被人搭讪。 Anh ấy từng bị thả thính ở lớp học. |