ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thạch hoá
(nói về thực vật hoặc động vật) bị biến thành đá, do tác động của thời gian lâu dài và điều kiện địa chất
(植物或动物)化石化,变成石头
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa