Anh - Việt
thạch sùng
Danh từ
thạch sùng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài bò sát nhỏ thường bò trên tường nhà và ăn côn trùng.
常爬在房屋墙上、吃小昆虫的小型壁虎。
Loài bò sát nhỏ thường bò trên tường nhà và ăn côn trùng.
Ví dụ
一只壁虎正在我卧室的墙上爬。【】Một con thạch sùng đang bò trên tường phòng tôi.
壁虎吃蚊子和其他小昆虫。【】Thạch sùng ăn muỗi và những con côn trùng nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thạch sùng (Noun)
Danh từ + thạch sùngthạch sùng + Giới từthạch sùng + Động từĐộng từ + thạch sùng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
壁虎的叫声 tiếng kêu của thạch sùng | 晚上,我听到了壁虎的叫声。 Ban đêm, tôi nghe tiếng kêu của thạch sùng. |
壁虎的尾巴 đuôi thạch sùng | 那只壁虎断了尾巴。 Con thạch sùng bị đứt đuôi. |