Anh - Việt
thạch
Danh từ
thạch (Danh từ)
Nghĩa 01 · chất keo được chiết từ rau câu hoặc cùi dừa, dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp
从海藻或椰肉提取的明胶状物质
chất keo được chiết từ rau câu hoặc cùi dừa, dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp
Ví dụ
我们吃了美味的果冻做的甜点。【】Chúng tôi ăn món tráng miệng ngon làm từ thạch.
你不喜欢椰子味的果冻吗?【】Bạn không thích thạch vị dừa sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít
古代容量单位,大约等于10升
đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít
Ví dụ
这个容器装了五个石。【】Cái bình này chứa năm thạch.
他没有用石来量水。【】Anh ấy không dùng thạch để đo nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa