Anh - Việt
thai
Danh từ
thai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con người hoặc động vật đang phát triển trong bụng mẹ trước khi sinh.
在母体内发育、尚未出生的人或动物。
Con người hoặc động vật đang phát triển trong bụng mẹ trước khi sinh.
Ví dụ
医生说胎儿发育正常。【】Bác sĩ nói thai đang phát triển bình thường.
超声检查显示胎儿心跳正常。【】Siêu âm cho thấy thai có nhịp tim khỏe mạnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thai (Noun)
Danh từ + thaithai + Danh từthai + Động từĐộng từ + thai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孕周 tuổi thai | 医生根据超声检查结果估算孕周。 Bác sĩ ước tính tuổi thai dựa trên kết quả siêu âm. |
胚胎 phôi thai | 科学家在显微镜下观察胚胎。 Các nhà khoa học quan sát phôi thai dưới kính hiển vi. |
胎儿超声检查 siêu âm thai | 她在第十二周做了胎儿超声检查。 Cô ấy đã siêu âm thai ở tuần thứ mười hai. |
胎心 nhịp tim thai | 护士用专用设备检查胎心。 Y tá kiểm tra nhịp tim thai bằng thiết bị chuyên dụng. |
胎动 chuyển động của thai | 她在怀孕第五个月开始感觉到胎动。 Cô ấy bắt đầu cảm nhận chuyển động của thai vào tháng thứ năm. |