Anh - Việt
thâm độc
Tính từ
thâm độc (Tính từ)
Nghĩa 01 · độc ác một cách thâm hiểm
阴险恶毒
độc ác một cách thâm hiểm
Ví dụ
Kẻ lừa đảo đó thật 阴险恶毒。【】Kẻ lừa đảo đó rất thâm độc, nhắm vào người già.
Linh không phải người 阴险恶毒。【】Linh không thâm độc; cô ấy giúp hàng xóm nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa