ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thẩm duyệt
Xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng và cẩn thận để chấp nhận, thông qua hoặc xét phê duyệt một kế hoạch, dự án, tài liệu, văn bản, hay một công việc nào đó.
审查,核准
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa