thâm nhập
thâm nhập (Động từ)
Nghĩa 01 · Lén đi vào một tổ chức, nhóm hoặc khu vực để hoạt động hay thu thập thông tin.
秘密进入某个组织、团体或区域以开展活动或获取信息。
Lén đi vào một tổ chức, nhóm hoặc khu vực để hoạt động hay thu thập thông tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bắt đầu có mặt và hoạt động trong một thị trường hoặc lĩnh vực mới.
进入并开始在新的市场或领域开展活动。
Bắt đầu có mặt và hoạt động trong một thị trường hoặc lĩnh vực mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đi vào sâu và dần tạo ảnh hưởng trong đời sống, cộng đồng hoặc một hệ thống.
逐渐进入并影响生活、群体或系统。
Đi vào sâu và dần tạo ảnh hưởng trong đời sống, cộng đồng hoặc một hệ thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thâm nhập (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
渗透组织 thâm nhập tổ chức | 警方派人渗透这个组织以收集信息。 Cảnh sát cử một người thâm nhập tổ chức này để thu thập thông tin. |
打入海外市场 thâm nhập thị trường nước ngoài | 这个品牌今年已打入海外市场。 Thương hiệu này đã thâm nhập thị trường nước ngoài trong năm nay. |
侵入计算机系统 thâm nhập hệ thống máy tính | 黑客侵入了公司的计算机系统。 Tin tặc đã thâm nhập hệ thống máy tính của công ty. |
进入市场 thâm nhập thị trường | 该公司正试图进入越南市场。 Công ty đang cố gắng thâm nhập thị trường Việt Nam. |