Anh - Việt
thăm thú
Động từ
thăm thú (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi đến nhiều nơi để xem, tìm hiểu hoặc vui chơi.
到各处游览、参观或了解。
Đi đến nhiều nơi để xem, tìm hiểu hoặc vui chơi.
Ví dụ
这个周末,我们会参观几家博物馆。【】Cuối tuần này, chúng tôi sẽ thăm thú vài bảo tàng.
她旅行时喜欢游览老街区。【】Cô ấy thích thăm thú các khu phố cổ khi đi du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăm thú (Verb)
thăm thú + Danh từĐộng từ + thăm thú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
参观名胜古迹 thăm thú các danh lam thắng cảnh | 今年夏天,我家将参观越南中部的名胜古迹。 Mùa hè này, gia đình tôi sẽ thăm thú các danh lam thắng cảnh ở miền Trung. |
游览城市 thăm thú thành phố | 我们花了一整天游览这座城市。 Chúng tôi dành cả ngày để thăm thú thành phố. |
参观博物馆 thăm thú bảo tàng | 她旅行时喜欢参观博物馆。 Cô ấy thích thăm thú bảo tàng khi đi du lịch. |
游览景点 thăm thú cảnh đẹp | 他们租了摩托车游览岛上的景点。 Họ thuê xe máy để thăm thú cảnh đẹp trên đảo. |