Anh - Việt

Bản dịch của từ Thăm trong tiếng Trung

thăm

Danh từĐộng từ

thăm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mảnh giấy, que hoặc vật nhỏ dùng để bốc, nhằm quyết định ngẫu nhiên phần hoặc thứ tự của mỗi người.

用于抽签决定顺序或份额的纸片、签等。

Mảnh giấy, que hoặc vật nhỏ dùng để bốc, nhằm quyết định ngẫu nhiên phần hoặc thứ tự của mỗi người.

Ví dụ
每个人抽一张签来选座位。【】Mỗi người rút một lá thăm để chọn chỗ ngồi.
他在抽签前把名字写在签条上。【】Anh ấy viết tên lên lá thăm trước khi bốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phiếu dùng để bầu cử hoặc biểu quyết.

选举或表决时使用的票。

Phiếu dùng để bầu cử hoặc biểu quyết.

Ví dụ
每位选民投票前都领到一张选票。【】Mỗi cử tri nhận một lá thăm trước khi bỏ phiếu.
投票单上列有三名候选人的名字。【】Lá thăm có tên của ba ứng viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thăm (Noun)

Động từ + thăm
Kết hợp từ của thăm
Collocation
Ví dụ

投票

bỏ thăm

成员们将就这项提议投票。

Các thành viên sẽ bỏ thăm về đề xuất này.

抽签

bốc thăm

各队抽签决定分组。

Các đội bốc thăm để chọn bảng đấu.

thăm (Động từ)

Nghĩa 01 · Đến gặp ai đó để hỏi han hoặc thể hiện sự quan tâm.

去看望某人,表示关心。

Đến gặp ai đó để hỏi han hoặc thể hiện sự quan tâm.

Ví dụ
这个周末我要去看望外婆。【】Cuối tuần này, tôi sẽ thăm bà ngoại.
她常常去探望年长的邻居。【】Cô ấy thường thăm người hàng xóm lớn tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đến một nơi để xem, tìm hiểu hoặc kiểm tra tình hình.

到某地参观、了解或检查情况。

Đến một nơi để xem, tìm hiểu hoặc kiểm tra tình hình.

Ví dụ
明天上午我们要参观博物馆。【】Chúng tôi sẽ thăm bảo tàng vào sáng mai.
工作人员到田里查看病虫害。【】Cán bộ thăm đồng để kiểm tra sâu bệnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Khám hoặc kiểm tra tình trạng của người bệnh.

给病人诊察或查看病情。

Khám hoặc kiểm tra tình trạng của người bệnh.

Ví dụ
医生开药前先诊察了病人。【】Bác sĩ thăm bệnh nhân trước khi kê đơn.
医生给术后的病人查房。【】Bác sĩ thăm bệnh cho các bệnh nhân sau mổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thăm (Verb)

thăm + Danh từthăm + Động từĐộng từ + thăm
Kết hợp từ của thăm
Collocation
Ví dụ

探望亲属

thăm người thân

他回家乡探望亲属。

Anh ấy về quê để thăm người thân.

参观工厂

thăm nhà máy

学生们周五上午参观了一家工厂。

Sinh viên được thăm nhà máy vào sáng thứ Sáu.

探病

thăm bệnh

我们去医院探病。

Chúng tôi đến bệnh viện để thăm bệnh cô ấy.

拜访朋友

thăm bạn bè

我来河内拜访老朋友。

Tôi đến Hà Nội để thăm bạn bè cũ.

勘查现场

thăm hiện trường

事故发生后,警察来到现场勘查。

Cảnh sát đến thăm hiện trường sau vụ tai nạn.

Video ngữ cảnh