Thăm
Danh từĐộng từ

Thăm (Danh từ)
01
Vật quy ước ứng với phần mà mỗi người sẽ được nhận [trong một sự phân phối, phân chia dựa vào may rủi]
抽签
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Phiếu bầu cử
投票纸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thăm (Động từ)
01
[đến với ai hoặc nơi nào đó] hỏi han cho biết tình hình, nhằm tỏ sự quan tâm
拜访
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đến nơi nào đó để xem xét, tìm hiểu cho biết qua tình hình
参观
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Khám [bệnh]
检查
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
