thăm
thăm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mảnh giấy, que hoặc vật nhỏ dùng để bốc, nhằm quyết định ngẫu nhiên phần hoặc thứ tự của mỗi người.
用于抽签决定顺序或份额的纸片、签等。
Mảnh giấy, que hoặc vật nhỏ dùng để bốc, nhằm quyết định ngẫu nhiên phần hoặc thứ tự của mỗi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phiếu dùng để bầu cử hoặc biểu quyết.
选举或表决时使用的票。
Phiếu dùng để bầu cử hoặc biểu quyết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăm (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
投票 bỏ thăm | 成员们将就这项提议投票。 Các thành viên sẽ bỏ thăm về đề xuất này. |
抽签 bốc thăm | 各队抽签决定分组。 Các đội bốc thăm để chọn bảng đấu. |
thăm (Động từ)
Nghĩa 01 · Đến gặp ai đó để hỏi han hoặc thể hiện sự quan tâm.
去看望某人,表示关心。
Đến gặp ai đó để hỏi han hoặc thể hiện sự quan tâm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đến một nơi để xem, tìm hiểu hoặc kiểm tra tình hình.
到某地参观、了解或检查情况。
Đến một nơi để xem, tìm hiểu hoặc kiểm tra tình hình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khám hoặc kiểm tra tình trạng của người bệnh.
给病人诊察或查看病情。
Khám hoặc kiểm tra tình trạng của người bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
探望亲属 thăm người thân | 他回家乡探望亲属。 Anh ấy về quê để thăm người thân. |
参观工厂 thăm nhà máy | 学生们周五上午参观了一家工厂。 Sinh viên được thăm nhà máy vào sáng thứ Sáu. |
探病 thăm bệnh | 我们去医院探病。 Chúng tôi đến bệnh viện để thăm bệnh cô ấy. |
拜访朋友 thăm bạn bè | 我来河内拜访老朋友。 Tôi đến Hà Nội để thăm bạn bè cũ. |
勘查现场 thăm hiện trường | 事故发生后,警察来到现场勘查。 Cảnh sát đến thăm hiện trường sau vụ tai nạn. |