Anh - Việt

Bản dịch của từ Thậm trong tiếng Trung

thậm

Trạng từ

thậm (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Từ cổ, dùng trong văn viết, nghĩa là hết sức hoặc quá mức.

极其,非常,过分(书面用语)。

Từ cổ, dùng trong văn viết, nghĩa là hết sức hoặc quá mức.

Ví dụ
上山的路极其漫长,我们走了一上午。【】Đường lên núi thậm xa, chúng tôi đi mất cả buổi sáng.
听到家乡传来的坏消息后,她非常伤心。【】Cô ấy thậm buồn sau khi nghe tin dữ từ quê nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thậm (Adverb)

Tính từ + thậmthậm + Trạng từthậm + Từ đi kèmĐộng từ + thậm
Kết hợp từ của thậm
Collocation
Ví dụ

错得离谱

sai thậm tệ

他的预测错得离谱。

Dự đoán của anh ấy sai thậm tệ.

Video ngữ cảnh