ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thâm trầm
Sâu sắc và kín đáo, không dễ dàng để tâm tư, tình cảm cũng như ý nghĩ bộc lộ ra bên ngoài
深沉的,内向的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa