Anh - Việt
thám tử
Danh từ
thám tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người điều tra vụ án hoặc thu thập thông tin để làm rõ một việc bí mật hay đáng ngờ.
调查案件或秘密收集信息的人。
Người điều tra vụ án hoặc thu thập thông tin để làm rõ một việc bí mật hay đáng ngờ.
Ví dụ
侦探找到了重要的线索。【】Thám tử đã tìm được manh mối quan trọng.
她雇了一名私家侦探寻找失踪的人。【】Cô ấy thuê một thám tử để tìm người mất tích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thám tử (Noun)
thám tử + Danh từthám tử + Tính từthám tử + Động từĐộng từ + thám tử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
警探 thám tử cảnh sát | 警探正在调查这起盗窃案。 Thám tử cảnh sát đang điều tra vụ trộm. |
侦探小说 tiểu thuyết thám tử | 这本侦探小说有一个令人惊讶的结局。 Cuốn tiểu thuyết thám tử này có kết thúc bất ngờ. |
侦探故事 câu chuyện thám tử | 我喜欢读侦探故事。 Tôi thích đọc những câu chuyện thám tử. |