Anh - Việt
thần bí
Tính từ
thần bí (Tính từ)
Nghĩa 01 · thuộc về thần linh, có chứa đựng những điều không thể hiểu được, theo quan niệm duy tâm
神秘的
thuộc về thần linh, có chứa đựng những điều không thể hiểu được, theo quan niệm duy tâm
Ví dụ
他的经历有一种神秘的感觉。【】Câu chuyện của anh ấy có cảm giác thần bí.
她不相信那些超自然的力量。【】Cô ấy không tin vào những sức mạnh thần bí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa