Anh - Việt

Bản dịch của từ Thằn lằn trong tiếng Trung

thằn lằn

Danh từ

thằn lằn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi dài phủ vảy, có bốn chi khỏe, thường sống ở bờ bụi và ăn sâu bọ.

一种身体细长、有四肢和长尾巴的爬行动物,常见于墙边和草丛中。

Động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi dài phủ vảy, có bốn chi khỏe, thường sống ở bờ bụi và ăn sâu bọ.

Ví dụ
一只蜥蜴在兰家的墙边吃昆虫。【】Con thằn lằn ăn côn trùng bên tường nhà Lan.
昨晚,三只蜥蜴爬上了学校的墙。【】Tối qua, ba con thằn lằn bò lên tường trường học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thằn lằn (Noun)

Từ đi kèm + thằn lằnthằn lằn + Danh từthằn lằn + Động từĐộng từ + thằn lằn
Kết hợp từ của thằn lằn
Collocation
Ví dụ

一只蜥蜴

con thằn lằn

墙上有一只蜥蜴在爬。

Trên tường có một con thằn lằn đang bò.

Video ngữ cảnh