ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thằn lằn
Động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi dài phủ vảy bóng màu nâu sẫm, bốn chi khoẻ, sống ở bờ bụi, ăn sâu bọ
一种身体细长、尾巴长、表面光滑的爬行动物,通常栖息在灌木和墙壁附近,吃昆虫。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thạch sùng
壁虎