Anh - Việt

Bản dịch của từ Thận trong tiếng Trung

thận

Danh từ

thận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơ quan trong cơ thể có chức năng lọc chất thải từ máu và tạo nước tiểu.

体内过滤血液中的废物并形成尿液的器官。

Cơ quan trong cơ thể có chức năng lọc chất thải từ máu và tạo nước tiểu.

Ví dụ
医生说我父亲的肾功能很好。【】Bác sĩ nói thận của bố tôi đang hoạt động tốt.
她喝很多水来保持肾脏健康。【】Cô ấy uống nhiều nước để giữ thận khỏe mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thận (Noun)

Danh từ + thậnthận + Động từ
Kết hợp từ của thận
Collocation
Ví dụ

肾结石

sỏi thận

医生发现她有肾结石。

Bác sĩ phát hiện cô ấy có sỏi thận.

肾癌

ung thư thận

肾癌在早期可能没有症状。

Ung thư thận có thể không gây triệu chứng ở giai đoạn đầu.

肾功能

chức năng thận

血液检查显示他的肾功能下降了。

Xét nghiệm máu cho thấy chức năng thận của anh ấy giảm.

肾病

bệnh thận

肾病需要及早发现和治疗。

Bệnh thận cần được phát hiện và điều trị sớm.

Video ngữ cảnh