Anh - Việt
thăng bằng
Danh từĐộng từ
thăng bằng (Danh từ)
Nghĩa 01 · thế của một vị trí tự giữ được không bị chao đảo, ngả nghiêng
平衡
thế của một vị trí tự giữ được không bị chao đảo, ngả nghiêng
Ví dụ
兰在公园骑自行车时保持平衡。【】Lan giữ thăng bằng khi đạp xe ở công viên.
这座雕像的稳定性不足。【】Bức tượng không giữ được thăng bằng trong gió mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · trạng thái tâm lí ổn định, không có sự dao động, ngả nghiêng
心理平衡
trạng thái tâm lí ổn định, không có sự dao động, ngả nghiêng
Ví dụ
Lan在辩论中保持了心理平衡。【】Lan giữ được sự thăng bằng tinh thần trong cuộc tranh luận.
Nam失业后没有保持心理平衡。【】Nam không giữ được thăng bằng sau khi mất việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
thăng bằng (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho trở thành ngang bằng, cho các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau
平衡
làm cho trở thành ngang bằng, cho các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau
Ví dụ
政府 努力 平衡 城乡 教育 资源。【】Chính phủ cố gắng làm thăng bằng cơ hội giáo dục.
委员会 无法 平衡 各地区 收入。【】Ủy ban không thể làm thăng bằng thu nhập giữa các vùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa