Anh - Việt

Bản dịch của từ Tháng tám trong tiếng Trung

tháng tám

Danh từ

tháng tám (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tháng thứ tám trong năm, sau tháng bảy và trước tháng chín.

一年中的第八个月,在七月之后、九月之前。

Tháng thứ tám trong năm, sau tháng bảy và trước tháng chín.

Ví dụ
我今年八月会去旅行。【】Tôi sẽ đi du lịch vào tháng tám năm nay.
我妈妈的生日在八月。【】Sinh nhật của mẹ tôi rơi vào tháng tám.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tháng tám (Noun)

Danh từ + tháng támGiới từ + tháng támtháng tám + Danh từtháng tám + Trạng từ
Kết hợp từ của tháng tám
Collocation
Ví dụ

八月初

đầu tháng tám

我们将在八月初搬家。

Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào đầu tháng tám.

八月底

cuối tháng tám

课程在八月底结束。

Khóa học kết thúc vào cuối tháng tám.

Video ngữ cảnh