Anh - Việt
thắng thế
Động từ
thắng thế (Động từ)
Nghĩa 01 · giành được thế trội, lấn át hơn đối phương
占上风
giành được thế trội, lấn át hơn đối phương
Ví dụ
在社区会议中,年轻志愿者最终占了上风。【】Tại cuộc họp phường, các bạn trẻ cuối cùng đã thắng thế.
在辩论中,谣言没有占据优势。【】Trong cuộc tranh luận, tin đồn không thắng thế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa