Anh - Việt

Bản dịch của từ Tháng trong tiếng Trung

tháng

Danh từ

tháng (Danh từ)

Nghĩa 01 · khoảng thời gian bằng một phần mười hai năm dương lịch, thường gồm ba mươi hoặc ba mươi mốt ngày [tháng dương lịch]

月份

khoảng thời gian bằng một phần mười hai năm dương lịch, thường gồm ba mươi hoặc ba mươi mốt ngày [tháng dương lịch]

Ví dụ
我每个月工作二十天。【】Tôi làm việc hai mươi ngày mỗi tháng.
今年没有二月的假期吗?【】Tháng hai năm nay không có ngày nghỉ lễ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · khoảng thời gian gần đúng với độ dài một tuần trăng, có hai mươi chín hoặc ba mươi ngày [tháng âm lịch]

月份

khoảng thời gian gần đúng với độ dài một tuần trăng, có hai mươi chín hoặc ba mươi ngày [tháng âm lịch]

Ví dụ
今年的农历一月很重要。【】Tháng âm lịch này rất quan trọng với chúng tôi.
这个农历月没有庆祝活动吗?【】Tháng âm lịch này không có lễ hội sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · khoảng thời gian bất kì bằng ba mươi ngày hoặc đại khái gần ba mươi ngày

一个大约三十天的时间段

khoảng thời gian bất kì bằng ba mươi ngày hoặc đại khái gần ba mươi ngày

Ví dụ
我们计划在三个月内完成项目。【】Chúng tôi dự định hoàn thành dự án trong ba tháng.
你这个月没有休假吗?【】Bạn tháng này không có kỳ nghỉ à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · khoảng thời gian từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng

月份

khoảng thời gian từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng

Ví dụ
我住在这儿三个月。【】Tôi sống ở đây ba tháng.
你这个月没有休假吗?【】Bạn tháng này không có nghỉ phép sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh