Anh - Việt

Bản dịch của từ Thằng trong tiếng Trung

thằng

Danh từ

thằng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ thân mật dùng để gọi người con trai hoặc người đàn ông được coi là ngang hàng hoặc thấp hơn người nói.

对男性的口语称呼,多指年轻男子或地位较低的人。

Từ thân mật dùng để gọi người con trai hoặc người đàn ông được coi là ngang hàng hoặc thấp hơn người nói.

Ví dụ
那个家伙帮我把桌子搬进了教室。【】Thằng Nam giúp tôi mang bàn vào lớp.
我家小子刚学会骑自行车。【】Thằng bé nhà tôi vừa biết đi xe đạp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ dùng để gọi một người đàn ông với thái độ coi thường hoặc tức giận.

用于贬称男性,带有轻视或愤怒的语气。

Từ dùng để gọi một người đàn ông với thái độ coi thường hoặc tức giận.

Ví dụ
那个混蛋竟敢当着大家的面说我坏话。【】Thằng đó dám nói xấu tôi trước mặt mọi người.
那个混蛋又逃避工作了。【】Thằng khốn đó lại trốn việc rồi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thằng (Noun)

thằng + Tính từthằng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của thằng
Collocation
Ví dụ

小男孩

thằng nhỏ

那个小男孩正在外面踢球。

Thằng nhỏ đang chơi bóng ngoài sân.

混蛋

thằng khốn

那个混蛋居然敢偷我的车!

Thằng khốn đó dám lấy trộm xe tôi!

Video ngữ cảnh