Anh - Việt
thăng trầm
Tính từDanh từ
thăng trầm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều giai đoạn thuận lợi và khó khăn, thành công và thất bại xen kẽ.
充满顺利与困难、成功与失败的起伏。
Có nhiều giai đoạn thuận lợi và khó khăn, thành công và thất bại xen kẽ.
Ví dụ
他经历了充满起伏的一生。【】Anh ấy có một cuộc đời thăng trầm.
那是一段跌宕但难忘的旅程。【】Đó là một hành trình thăng trầm nhưng đáng nhớ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăng trầm (Adjective)
Danh từ + thăng trầm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
曲折的历史 lịch sử thăng trầm | 这座城市有一段曲折的历史。 Thành phố này có một lịch sử thăng trầm. |
充满起伏的人生 cuộc đời thăng trầm | 他有着充满起伏的人生。 Ông đã có một cuộc đời thăng trầm. |
充满起伏的事业 sự nghiệp thăng trầm | 她的事业充满起伏,但令人难忘。 Cô ấy có một sự nghiệp thăng trầm nhưng đáng nhớ. |
thăng trầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những giai đoạn hoặc biến cố tốt xấu, thành công thất bại xen kẽ trong cuộc sống hay công việc.
生活或工作中交替出现的顺利与困难、成功与失败。
Những giai đoạn hoặc biến cố tốt xấu, thành công thất bại xen kẽ trong cuộc sống hay công việc.
Ví dụ
她的职业生涯经历了许多起起落落。【】Cô ấy đã trải qua nhiều thăng trầm trong sự nghiệp.
我们家一起度过了许多高低起伏。【】Gia đình tôi cùng nhau vượt qua những thăng trầm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăng trầm (Noun)
Tính từ + thăng trầmthăng trầm + Giới từĐộng từ + thăng trầm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
充满起伏 đầy thăng trầm | 那是一段充满起伏的旅程。 Đó là một hành trình đầy thăng trầm. |