Anh - Việt
thánh thần
Danh từ
thánh thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · như thần thánh
神圣的
như thần thánh
Ví dụ
那座寺庙供奉着著名的圣神。【】Ngôi đền thờ một thánh thần nổi tiếng.
他不是圣神,不能解决所有问题。【】Anh ấy không phải là thánh thần, không thể giải quyết mọi việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa