Anh - Việt
thánh
Danh từ
thánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người được tôn kính trong Kitô giáo vì đời sống đạo đức hoặc công lao với tôn giáo.
基督教中因圣德或贡献而受尊敬的人。
Người được tôn kính trong Kitô giáo vì đời sống đạo đức hoặc công lao với tôn giáo.
Ví dụ
教堂里有圣彼得的雕像。【】Nhà thờ có tượng thánh Phêrô.
她常常向众圣人祈祷。【】Bà thường cầu nguyện với các thánh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vị thần linh thiêng được thờ cúng trong tín ngưỡng dân gian.
民间信仰中受人祭拜的神灵。
Vị thần linh thiêng được thờ cúng trong tín ngưỡng dân gian.
Ví dụ
人们到庙里祭拜神灵。【】Người dân đến đền để lễ thánh.
村民相信神明会保佑他们。【】Dân làng tin thánh sẽ phù hộ cho họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Người rất giỏi hoặc đặc biệt nổi bật trong một việc, thường dùng thân mật hoặc nói đùa.
特别擅长某事的人,常用于口语或玩笑。
Người rất giỏi hoặc đặc biệt nổi bật trong một việc, thường dùng thân mật hoặc nói đùa.
Ví dụ
我弟弟是班里的数学天才。【】Em trai tôi là thánh toán trong lớp.
她真是找失物的高手。【】Cô ấy đúng là thánh tìm đồ thất lạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thánh (Noun)
Số lượng + thánhthánh + Danh từthánh + Động từĐộng từ + thánh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位圣人 vị thánh | 这位圣人受到许多信徒的敬重。 Vị thánh này được nhiều tín đồ kính trọng. |