Tháo
Động từ

Tháo (Động từ)
01
Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể
拆卸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cởi ra, bỏ ra cái đang mang trên mình
脱掉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ, ứ đọng
释放
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
[chất bài tiết] thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh
大量排出
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
