ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thập ác
Thánh giá
十字架
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mười tội nặng nhất, theo quan niệm của đạo Phật hoặc theo pháp luật phong kiến [nói tổng quát]
十恶