Anh - Việt

Bản dịch của từ Thập cẩm trong tiếng Trung

thập cẩm

Tính từ

thập cẩm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều nguyên liệu khác nhau được trộn chung, thường dùng để nói về món ăn hoặc nhân bánh.

由多种不同食材混合而成,常形容食物或馅料。

Có nhiều nguyên liệu khác nhau được trộn chung, thường dùng để nói về món ăn hoặc nhân bánh.

Ví dụ
晚饭后,我点了一碗什锦甜汤。【】Tôi gọi một bát chè thập cẩm sau bữa tối.
什锦月饼馅里有坚果和蜜饯。【】Nhân bánh thập cẩm có hạt và mứt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gồm nhiều thứ khác loại được gom hoặc pha trộn với nhau.

由多种不同种类的东西混在一起。

Gồm nhiều thứ khác loại được gom hoặc pha trộn với nhau.

Ví dụ
这家店卖各种混杂的商品。【】Cửa hàng này bán đủ loại đồ thập cẩm.
她的播放列表风格很折中。【】Danh sách nhạc của cô ấy khá thập cẩm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thập cẩm (Adjective)

Danh từ + thập cẩm
Kết hợp từ của thập cẩm
Collocation
Ví dụ

一大堆杂七杂八的东西

một mớ thập cẩm

他的抽屉里乱七八糟地堆着文件和旧用品。

Ngăn kéo của anh ấy là một mớ thập cẩm giấy tờ và đồ dùng cũ.

什锦水果拼盘

đĩa trái cây thập cẩm

晚饭后,他们端上了一盘什锦水果。

Họ mang ra một đĩa trái cây thập cẩm sau bữa tối.

什锦馅料

nhân thập cẩm

这种点心有什锦馅料,里面有坚果和蜜饯。

Bánh này có nhân thập cẩm gồm hạt và mứt.

什锦披萨

pizza thập cẩm

我们点了一份什锦披萨一起吃。

Chúng tôi gọi một chiếc pizza thập cẩm để mọi người cùng ăn.

多样化的收藏

bộ sưu tập thập cẩm

房间里收藏着书籍、画作和古董等各种物品。

Căn phòng có một bộ sưu tập thập cẩm gồm sách, tranh và đồ cổ.

Video ngữ cảnh