Anh - Việt

Bản dịch của từ Thấp khớp trong tiếng Trung

thấp khớp

Danh từ

thấp khớp (Danh từ)

Nghĩa 01 · bệnh làm cho các khớp xương bị viêm và gây đau nhức

关节炎

bệnh làm cho các khớp xương bị viêm và gây đau nhức

Ví dụ
兰女士多年劳作后患有风湿病。【】Bà Lan mắc thấp khớp sau nhiều năm làm việc nặng.
明先生七十岁了,但没有关节炎。【】Ông Minh không bị thấp khớp dù đã 70 tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh