ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tháp nước
Bể chứa nước đặt trên tháp cao để điều hoà và tạo áp lực đưa nước đến nơi sử dụng
高架水箱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa