Anh - Việt
thấp thỏm
Động từ
thấp thỏm (Động từ)
Nghĩa 01 · [trạng thái tâm lí] luôn phấp phỏng, lo âu, không yên lòng trước một việc mà mình chưa biết rõ nó sẽ xảy ra như thế nào hoặc vào lúc nào
心神不宁
[trạng thái tâm lí] luôn phấp phỏng, lo âu, không yên lòng trước một việc mà mình chưa biết rõ nó sẽ xảy ra như thế nào hoặc vào lúc nào
Ví dụ
她整天都在担心明天的考试。【】Cô ấy thấp thỏm lo lắng về kỳ thi ngày mai suốt cả ngày.
你不担心会议会迟到吗?【】Bạn có thấp thỏm không khi đến họp muộn?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa