ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tháp
Công trình xây dựng có chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều ngang [thường có nhiều tầng và phần trên đỉnh có hình chóp]
塔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận có hình thon tròn dần lên của một số vật
逐渐变窄的部分