Anh - Việt
thắt cổ
Động từ
thắt cổ (Động từ)
Nghĩa 01 · thít chặt cổ bằng sợi dây thòng lọng cho chết nghẹt
勒死
thít chặt cổ bằng sợi dây thòng lọng cho chết nghẹt
Ví dụ
凶手用绳子勒死了受害者。【】Kẻ sát nhân dùng dây thắt cổ nạn nhân.
劫匪没有用绳套勒死兰女士。【】Tên cướp không thắt cổ bà Lan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa