Anh - Việt

Bản dịch của từ Thất học trong tiếng Trung

thất học

Động từ

thất học (Động từ)

Nghĩa 01 · không được học hành [thường do một điều kiện, hoàn cảnh] nên phải chịu cảnh dốt nát

失去教育

không được học hành [thường do một điều kiện, hoàn cảnh] nên phải chịu cảnh dốt nát

Ví dụ
他小时候因贫穷而失学。【】Anh ấy thất học vì nghèo khi còn nhỏ.
她不想失学,所以努力学习。【】Cô ấy không muốn thất học, nên học rất chăm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh