Anh - Việt
thất lạc
Động từ
thất lạc (Động từ)
Nghĩa 01 · lạc mất, không tìm thấy
失去,找不到
lạc mất, không tìm thấy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
thất lạc
失去,找不到
lạc mất, không tìm thấy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa