ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thất thế
Không có được hoặc bị mất đi vị trí, chỗ tựa thuận lợi, làm cho thiếu sự vững vàng, không có sức chống đỡ
失去优势
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mất đi cái địa vị, thế lực vốn có
失去地位或权力