Anh - Việt
thất thủ
Động từ
thất thủ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị mất thành lũy hoặc vị trí quan trọng vào tay quân địch.
重要据点或要塞被敌方攻占。
Bị mất thành lũy hoặc vị trí quan trọng vào tay quân địch.
Ví dụ
这座城市在三周的战斗后失守了。【】Thành phố đã thất thủ sau ba tuần giao chiến.
敌军涌入时,这座堡垒被攻陷了。【】Pháo đài thất thủ khi quân địch tràn vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thất thủ (Verb)
Danh từ + thất thủTừ đi kèm + thất thủthất thủ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
城市失守 thành phố thất thủ | 经过三个月的围困,城市失守了。 Sau ba tháng vây hãm, thành phố thất thủ. |
首都失守 kinh đô thất thủ | 那一年,首都在一夜激战后失守。 Năm đó, kinh đô thất thủ chỉ sau một đêm giao tranh. |
前哨阵地失守 tiền đồn thất thủ | 前哨阵地失守后,整条防线都动摇了。 Khi tiền đồn thất thủ, cả tuyến phòng thủ rung chuyển. |
据点失守 cứ điểm thất thủ | 据点在两周激烈战斗后失守。 Cứ điểm thất thủ sau hai tuần giao tranh ác liệt. |
防线失守 phòng tuyến thất thủ | 防线失守,敌军涌入了城市。 Phòng tuyến thất thủ khiến quân địch tràn vào thành phố. |