ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thày đồ
Người dạy học, thầy giáo, đặc biệt là thầy dạy chữ Hán (thày đồ thường chỉ thầy dạy chữ Nho trong xã hội xưa)
老师
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa