ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thầy thông
Nhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.
中级文员
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người làm nghề phiên dịch trong thời Pháp thuộc.
翻译者