ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Thay vào đó
Dùng để chỉ một cách làm hoặc việc làm khác thay thế cho việc làm trước đó
用来表示替代之前行为的另一种行为或做法
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa